Lotto 6/45 Philippines: số nóng, số kỳ chưa về và quy luật

Thể thức
6/45
Mẫu
103 kỳ gần nhất
Kỳ mới nhất
10/16/2026
Xác suất trúng giải đặc biệt
1/8,145,060
Chỉ là thống kê. Không làm thay đổi xác suất của kỳ quay tiếp theo. Các kỳ quay độc lập với nhau và các con số không có trí nhớ. Mọi số liệu trên trang này đều được đặt cạnh giá trị kỳ vọng lý thuyết và khoảng dao động ngẫu nhiên 95%. Nằm trong khoảng nghĩa là không khác gì ngẫu nhiên. Không có con số nào 'đến lượt' và cũng không có con số nào chắc chắn về.

Bảng số kỳ chưa về

Số kỳ chưa về = số kỳ kể từ lần cuối một số xuất hiện. Trung bình một số vắng mặt 6.5 kỳ trước khi xuất hiện lại. Nhấp vào tiêu đề cột để sắp xếp.

Khi theo dõi 45 số cùng lúc, luôn có số vắng mặt rất lâu. Tại một thời điểm bất kỳ, xác suất có ít nhất một số vắng mặt từ 13 kỳ trở lên là khoảng 100%, vì vậy số kỳ chưa về dài không phải là tín hiệu.

Bảng số kỳ chưa về
42179.325108.8%
15167.6221210.1%
34156.9161311.7%
18148.4261113.5%
31137.6181215.6%
01129.3191018.0%
09127.6171218.0%
361110.424920.7%
05104.7101823.9%
071013.730723.9%
3396.4141427.6%
3795.9271527.6%
4596.4241427.6%
40811.937831.8%
0679.3161036.7%
20713.727736.7%
2977.6171236.7%
4176.9211336.7%
0463.7252242.4%
1465.1341742.4%
0255.4211648.9%
1256.9171348.9%
2156.9141348.9%
1746.4161456.4%
2345.4281656.4%
2846.4181456.4%
3845.4181656.4%
2536.9211365.1%
2638.4371165.1%
30313.734765.1%
3235.1131765.1%
0326.9241375.1%
1126.4201475.1%
1326.4201475.1%
1618.4221186.7%
2414.4181986.7%
3916.4271486.7%
4313.5102386.7%
4415.4161686.7%
0805.12117100.0%
1005.91315100.0%
1904.41519100.0%
2205.41616100.0%
2704.42119100.0%
3507.63312100.0%

Số nóng và số lạnh

Số lần xuất hiện theo từng khoảng. Số lần kỳ vọng nằm dưới tiêu đề mỗi cột. Một số chỉ được đánh dấu khi vượt ra ngoài khoảng 95%; còn lại đều là dao động bình thường.

  • 10 kỳ gần nhất 0 số nằm ngoài khoảng (ngẫu nhiên thuần túy dự kiến khoảng 2.3)
  • 30 kỳ gần nhất 0 số nằm ngoài khoảng (ngẫu nhiên thuần túy dự kiến khoảng 2.3)
  • 100 kỳ gần nhất 2 số nằm ngoài khoảng (ngẫu nhiên thuần túy dự kiến khoảng 2.3)
  • Tất cả 103 kỳ 2 số nằm ngoài khoảng (ngẫu nhiên thuần túy dự kiến khoảng 2.3)
Số nóng và số lạnh
Số10 kỳ gần nhất kỳ vọng 1.330 kỳ gần nhất kỳ vọng 4100 kỳ gần nhất kỳ vọng 13.3Tất cả 103 kỳ kỳ vọng 13.7
01031010
02261516
03221213
041521trên khoảng22trên khoảng
05041818
06121010
070377
08231717
09031212
10131415
11131414
12141213
13231314
14371717
15011012
16241111
17151314
18031111
19261919
201277
21231313
22251516
23251516
24371819
25261213
26261111
27131919
28141314
29131212
301377
31021212
32381717
33131314
34041313
35351212
360299
37141515
38361616
39351414
401588
41121213
4201910
432822trên khoảng23trên khoảng
44241616
45141414

Dải màu xanh là khoảng dao động ngẫu nhiên 95%. Với nhiều số như vậy, luôn có vài số nằm ngoài khoảng; đó là hiệu ứng so sánh nhiều lần.

Top 5 số nóng (30 kỳ gần nhất)

  • 328 / kỳ vọng 4 (1–8)
  • 438 / kỳ vọng 4 (1–8)
  • 147 / kỳ vọng 4 (1–8)
  • 247 / kỳ vọng 4 (1–8)
  • 026 / kỳ vọng 4 (1–8)

Top 5 số lạnh (30 kỳ gần nhất)

  • 151 / kỳ vọng 4 (1–8)
  • 421 / kỳ vọng 4 (1–8)
  • 032 / kỳ vọng 4 (1–8)
  • 062 / kỳ vọng 4 (1–8)
  • 202 / kỳ vọng 4 (1–8)

Cặp số (hai số cùng về trong một kỳ)

Các cặp số cùng xuất hiện nhiều nhất trong 103 kỳ gần nhất. Đường đen là số lần kỳ vọng, dải xanh là khoảng ngẫu nhiên 95%.

  • 04-249 / kỳ vọng 1.6 (0–4) trên khoảng
  • 08-276 / kỳ vọng 1.6 (0–4) trên khoảng
  • 15-436 / kỳ vọng 1.6 (0–4) trên khoảng
  • 22-256 / kỳ vọng 1.6 (0–4) trên khoảng
  • 27-436 / kỳ vọng 1.6 (0–4) trên khoảng
  • 39-436 / kỳ vọng 1.6 (0–4) trên khoảng
  • 02-195 / kỳ vọng 1.6 (0–4) trên khoảng
  • 04-235 / kỳ vọng 1.6 (0–4) trên khoảng
  • 04-275 / kỳ vọng 1.6 (0–4) trên khoảng
  • 05-225 / kỳ vọng 1.6 (0–4) trên khoảng

Có tất cả 990 cặp. Ngay cả khi hoàn toàn ngẫu nhiên, vẫn dự kiến khoảng 50 cặp nằm ngoài khoảng 95% của chính nó, nên cặp đứng đầu không nói lên điều gì về kỳ tới.

Số đi kèm (số xuất hiện ở kỳ sau khi một số về)

Với mỗi số trong kỳ mới nhất, thống kê những số nào xuất hiện nhiều nhất ở kỳ ngay sau mỗi lần nó về trong quá khứ. Định dạng: số thực tế/kỳ vọng.

Số đi kèm (số xuất hiện ở kỳ sau khi một số về)
Số gốcSố mẫuHay về nhất ở kỳ kế tiếp (top 4)
081608 6/2.1trên khoảng10 6/2.1trên khoảng29 6/2.1trên khoảng27 5/2.1
101419 5/1.928 5/1.932 5/1.905 4/1.9
191805 7/2.4trên khoảng08 5/2.413 5/2.437 5/2.4
221544 8/2trên khoảng08 5/204 4/209 4/2
271824 7/2.4trên khoảng28 6/2.4trên khoảng11 5/2.437 5/2.4
351104 4/1.539 4/1.509 3/1.522 3/1.5

Số mẫu thường chỉ từ vài đến hai mươi, nên hầu như mọi số lần đều nằm trong khoảng ngẫu nhiên. Một kỳ quay không bị kỳ trước ảnh hưởng.

Chữ số cuối, tổng, chẵn/lẻ, lớn/nhỏ, ba vùng và số liên tiếp

Dựa trên 103 kỳ gần nhất. Mỗi hàng hiển thị giá trị thực tế, kỳ vọng lý thuyết và khoảng 95%.

Chữ số cuối

Đơn vị: số lượng số được quay

  • Đuôi 037 / kỳ vọng 55 (42–68) dưới khoảng
  • Đuôi 162 / kỳ vọng 69 (54–83)
  • Đuôi 272 / kỳ vọng 69 (54–83)
  • Đuôi 380 / kỳ vọng 69 (54–83)
  • Đuôi 487 / kỳ vọng 69 (54–83) trên khoảng
  • Đuôi 569 / kỳ vọng 69 (54–83)
  • Đuôi 641 / kỳ vọng 55 (42–68) dưới khoảng
  • Đuôi 755 / kỳ vọng 55 (42–68)
  • Đuôi 858 / kỳ vọng 55 (42–68)
  • Đuôi 957 / kỳ vọng 55 (42–68)

Ba vùng

Đơn vị: số lượng số được quay

  • 1-15210 / kỳ vọng 206 (184–228)
  • 16-30202 / kỳ vọng 206 (184–228)
  • 31-45206 / kỳ vọng 206 (184–228)

Chẵn/lẻ

Đơn vị: số kỳ

  • 0 lẻ 6 chẵn1 / kỳ vọng 0.9 (0–3)
  • 1 lẻ 5 chẵn6 / kỳ vọng 7.7 (3–13)
  • 2 lẻ 4 chẵn22 / kỳ vọng 23.4 (15–32)
  • 3 lẻ 3 chẵn35 / kỳ vọng 34.5 (25–44)
  • 4 lẻ 2 chẵn29 / kỳ vọng 25.9 (18–35)
  • 5 lẻ 1 chẵn8 / kỳ vọng 9.4 (4–15)
  • 6 lẻ 0 chẵn2 / kỳ vọng 1.3 (0–4)

Lớn/nhỏ

Đơn vị: số kỳ

  • 0 lớn 6 nhỏ0 / kỳ vọng 0.9 (0–3)
  • 1 lớn 5 nhỏ8 / kỳ vọng 7.7 (3–13)
  • 2 lớn 4 nhỏ28 / kỳ vọng 23.4 (15–32)
  • 3 lớn 3 nhỏ29 / kỳ vọng 34.5 (25–44)
  • 4 lớn 2 nhỏ25 / kỳ vọng 25.9 (18–35)
  • 5 lớn 1 nhỏ12 / kỳ vọng 9.4 (4–15)
  • 6 lớn 0 nhỏ1 / kỳ vọng 1.3 (0–4)

Các số từ 22 trở lên tính là lớn.

Tổng

Đơn vị: số kỳ

  • 40–590 / kỳ vọng 0.3 (0–2)
  • 60–792 / kỳ vọng 2.2 (0–5)
  • 80–999 / kỳ vọng 8 (3–14)
  • 100–11916 / kỳ vọng 17.6 (10–25)
  • 120–13931 / kỳ vọng 25.4 (17–34)
  • 140–15920 / kỳ vọng 24.6 (16–33)
  • 160–17913 / kỳ vọng 16.1 (9–24)
  • 180–19911 / kỳ vọng 6.8 (2–12)
  • 200–2191 / kỳ vọng 1.7 (0–5)
  • 220–2390 / kỳ vọng 0.2 (0–1)

Số liên tiếp

Đơn vị: số kỳ

  • 0 cặp55 / kỳ vọng 48.5 (39–58)
  • 1 cặp39 / kỳ vọng 41.6 (32–51)
  • 2 cặp9 / kỳ vọng 11.6 (6–18)
  • 3 cặp0 / kỳ vọng 1.2 (0–4)
  • 4 cặp0 / kỳ vọng 0 (0–1)
  • 5 cặp0 / kỳ vọng 0 (0–0)

Tỷ lệ kỳ có ít nhất một cặp liên tiếp: thực tế 46.6%, lý thuyết 52.9% (khoảng 95% từ 43.7% đến 62.1%).

Chọn số theo điều kiện

Thu hẹp lựa chọn bằng các điều kiện. Công cụ đếm số tổ hợp phù hợp và chọn ngẫu nhiên một bộ. Điều kiện chỉ để lọc, không làm tăng cơ hội trúng thưởng.

Chạm vào số để đổi trạng thái: chạm lần một là bắt buộc chọn, lần hai là loại trừ, lần ba là bỏ chọn.

Nền xanh là bắt buộc chọn, gạch ngang là loại trừ.

Số tổ hợp phù hợp
8,145,060
Tỷ lệ trên tất cả tổ hợp
100.00%
Xác suất trúng giải đặc biệt (mỗi bộ)
1/8,145,060

Bộ số dự đoán và thành tích từng kỳ

Dự đoán của chúng tôi được tạo trước mỗi kỳ quay và không bao giờ bị thay đổi sau đó. Bên dưới là dự đoán, kết quả và số lần trúng của từng kỳ, đối chiếu với mức cơ sở ngẫu nhiên thuần túy.

Cho kỳ ngay sau kỳ 10/16/2026
14
11
20
42
05
31

Thành tích 100 kỳ gần nhất (tính lại theo từng kỳ)

Dự đoán của mỗi kỳ được tạo lại từ số kỳ ngay trước đó rồi so với kết quả thực tế. Dải xanh là khoảng 95% của số lần trúng khi hoàn toàn ngẫu nhiên.

  • Số kỳ trúng bộ một số14 / kỳ vọng 13.3 (7–20)
  • Số kỳ trúng ít nhất 1 trong 2 số28 / kỳ vọng 25.2 (17–34)
  • Số kỳ trúng ít nhất 2 trong 6 số20 / kỳ vọng 17.5 (10–25)
Xác suất lý thuyết của một số
13.33%
Xác suất lý thuyết trúng ít nhất 1 trong 2 số
25.15%
Số lần trúng trung bình thực tế / lý thuyết
0.91 / 0.80

Dự đoán nằm trong khoảng nghĩa là hiệu quả tương đương chọn số ngẫu nhiên. Về lâu dài nó sẽ không vượt mức cơ sở và không bảo đảm điều gì.

Thành tích từng kỳ gần đây
KỳDự đoán của chúng tôiKết quả quaySố trúng
10/16/20264321050737350810192227351
10/14/20262524112901130816243943441
10/12/20261608021336310311132239441
10/9/20262513042740222425263032351
10/7/20260802042044181723262832380
10/5/20263325391432050203121321251
10/2/20264013170806330414162439430
9/30/20262344080116130620232935411
9/28/20263923421701030214192138400
9/25/20260805354317291432333738450
9/23/20263534430321310405074044450
9/21/20264244190411430207283639431
9/18/20262642351145140104091424401
9/16/20263804152239170412242831321
9/14/20264226403115140410171843450
9/11/20262040354509381214182434451
9/9/20260323073521371526303538431
9/7/20263836441611310916172033421
9/4/20262420012532211116172635380
9/2/20264226391114060205222529340
8/31/20263125430626020618212325322
8/28/20260543211216061424283134370
8/26/20262306434507440207172327433
8/24/20261622362438260812323640441
8/21/20262014273239080513141922251
8/19/20263406230728350119263240430
8/17/20261217333425150110303341431
8/14/20263514181033320919293234381
8/12/20262003443914090211222526370
8/10/20262404021933290519232737391
8/7/20260936161321010306122125321
8/5/20262809194514010206112829311
8/3/20260321073209360827293234362
7/31/20260223173922310508122931381
7/29/20261718221206110708132239431
7/27/20262824103312400514263437420
7/24/20262734350518210211141920310
7/22/20263505161239410108131429391
7/20/20262615272201190508111938421
7/17/20263727093032120610141517420
7/15/20262413374516040409212444453
7/13/20264441033322211622263233432
7/10/20264311421220310125314043442
7/8/20261009053129040511132225301
7/6/20261943063704420306163236451
7/3/20260636383302420102051336432
7/1/20261425373811350204171924360
6/29/20261105101906240613182133441
6/26/20263222013116050509102241452
6/24/20262341031213291921272933412
6/22/20263213183916330316182428312
6/19/20262343040922100809121315271
6/17/20260821381106290910193234350
6/15/20261843423230081014182135441
6/12/20263408181721400413142233440
6/10/20263837121906091420284244450
6/8/20263522374204090414152027431
6/5/20260720441129240104183842441
6/3/20260642191531100204061823451
6/1/20260222094407010528353840410
5/29/20263120302139101025273538451
5/27/20263635381723070809182336432
5/25/20261609243011210513172128431
5/22/20260840361644120309273437420
5/20/20262541243708171116233237451
5/18/20262406023629320407232437391
5/15/20262520442443100112152733420
5/13/20264324220501361623293133450
5/11/20263135391441251921383941442
5/8/20261523451209140409122223323
5/6/20262914262441150103101118241
5/4/20260302233632240508212834410
5/1/20261741352113190408111923412
4/29/20260325273719082223273335431
4/27/20260142352945440405061127340
4/24/20262829103339341115333841431
4/22/20262606151232361011151837431
4/20/20260934103241180812172729341
4/17/20261027344033090812243032410
4/15/20264406050842402126273739430
4/13/20264234314010200217192639440
4/10/20264505202843080507091619441
4/8/20261543043003340515222528371
4/6/20261625272212411013193337440
4/1/20261123413545330311161720371
3/30/20261407183401430307132427432
3/27/20261625193604110219273136382
3/25/20261014024229410510151724292
3/23/20262841330445210408242728432
3/20/20263042433613270304192528310
3/18/20263645063944270110123441451
3/16/20262836424409430608142434450
3/13/20262509302206260514323741420
3/11/20260545354140201019202331361
3/9/20260702311015240304212324381
3/6/20262616151139270204273133371
2/27/20263705142615061526293039432
2/23/20262442453625330417223039400
2/6/20262417090602220222353839442
1/28/20261819093743010304080927351

Nguồn: các kỳ quay lịch sử được lưu trên trang này. Các khoảng là khoảng dao động ngẫu nhiên 95%: số lần dùng phân phối nhị thức, nhóm số dùng xấp xỉ chuẩn của phân phối siêu bội, tổng và số liên tiếp dùng phân phối chính xác.

Quay lại kết quả xổ số·Magnum 4D (trò chơi 4 chữ số)